Máy ép phun cao su composite của chúng tôi được thiết kế để sản xuất hiệu suất cao các chi tiết cao su được gia cố bằng vật liệu composite. Lý tưởng cho các ứng dụng ô tô, y tế và công nghiệp, máy này mang lại hiệu suất, độ chính xác và độ tin cậy vượt trội trong mỗi chu kỳ. Với các tính năng tiên tiến, máy tối ưu hóa tốc độ sản xuất đồng thời đảm bảo chất lượng đồng đều cho các chi tiết đúc phức tạp.
Các tính năng chính:
-
Tỷ lệ sản xuất cao: Đạt 60 – 180 đôi mỗi giờ, đảm bảo thời gian quay vòng nhanh cho sản xuất số lượng lớn.
-
Độ chính xác của đơn vị tiêm:
-
Đường kính vít: Ø 65 mm
-
Thể tích phun tối đa: 1080 cm³, được tối ưu hóa cho nhiều loại vật liệu cao su tổng hợp.
-
Áp suất phun tối đa: 2200 kgf/cm², đảm bảo độ chính xác và chất lượng cao trong mỗi lần phun.
-
-
Lực kẹp:
-
180 tấn, cung cấp lực kẹp mạnh mẽ và đồng đều cho các khuôn phức tạp nhất.
-
Kích thước không gian khuôn: 450 mm (D) × 380 mm (R) × 220 mm (C), phù hợp với nhiều thiết kế khuôn khác nhau.
-
-
Tiết kiệm điện năng:
-
Công suất tiêu thụ của động cơ chính: 18,5 + 15×2 kW, được thiết kế để tiết kiệm năng lượng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.
-
Kiểm tra và kiểm soát nhiệt độ Công suất: 36 + 9 kW, đảm bảo kiểm soát nhiệt độ khuôn chính xác để có kết quả chất lượng cao.
-
-
Thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn: Nặng khoảng 16 tấn, mang lại kết cấu chắc chắn, đáng tin cậy để hoạt động lâu dài.
-
Được tối ưu hóa cho vật liệu composite: Được thiết kế đặc biệt để đúc các bộ phận cao su composite, lý tưởng để sử dụng trong lĩnh vực ô tô, y tế và công nghiệp.
-
Hệ thống điều khiển tiên tiến: Có bảng điều khiển trực quan giúp vận hành chính xác, giảm thiểu lỗi của con người và đảm bảo chất lượng đồng đều cho tất cả các sản phẩm.
Ứng dụng:
-
Ngành công nghiệp ô tô: Sản xuất gioăng, phớt và bộ giảm chấn.
-
Ngành y tế: Đúc các thành phần cao su cho thiết bị và dụng cụ y tế.
-
Thiết bị công nghiệp: Các bộ phận cao su hiệu suất cao như phớt, miếng đệm và các thành phần tùy chỉnh.
-
Hàng tiêu dùng: Sản phẩm cao su chất lượng cao, bền bỉ cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Thông số kỹ thuật
| Tham số | Đặc điểm kỹ thuật | Đơn vị |
|---|---|---|
| Số lượng trạm làm việc | 6 | Các trạm |
| Năng suất | 60 – 180 | Cặp / Giờ |
| Đường kính vít | Ø 65 | mm |
| Thể tích tiêm tối đa | 1080 | cm³ |
| Áp suất phun tối đa | 2200 | kgf/cm² |
| Lực kẹp | 180 | Tấn |
| Không gian khuôn (D × R × C) | 450 × 380 × 220 | mm |
| Công suất động cơ chính | 18,5 + 15 × 2 | kW |
| Dải thử nghiệm & Bộ điều khiển khuôn | 36 + 9 | kW |
| Trọng lượng ước tính | 16 | Tấn |
| Lưu ý: Thể tích phun tối đa được tính toán dựa trên trọng lượng riêng của vật liệu là 1,18 – 1,20. |



